Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it’s anticipated that

/ɪts ænˈtɪs.ɪ.peɪ.tɪd ðæt/

Nghĩa thường dùng

điều gì đó được mong đợi sẽ xảy ra cụm từ

“It’s anticipated that more people will use electric vehicles.”Điều gì đó được mong đợi là nhiều người sẽ sử dụng xe điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...