it’s anticipated that
/ɪts ænˈtɪs.ɪ.peɪ.tɪd ðæt/
Nghĩa thường dùng
điều gì đó được mong đợi sẽ xảy ra
cụm từ
“It’s anticipated that more people will use electric vehicles.”Điều gì đó được mong đợi là nhiều người sẽ sử dụng xe điện.