Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it’s likely to be true that

Nghĩa thường dùng

Điều gì đó được dự đoán sẽ đúng hoặc chính xác. cụm từ

“It’s likely to be true that more people will embrace green technologies.”Có khả năng rằng nhiều người sẽ chấp nhận công nghệ xanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...