it’s plausible that
/ɪts ˈplɔː.zə.bəl ðæt/
Nghĩa thường dùng
có lý do để nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra
cụm từ
“It’s plausible that more people will embrace technology in their lives.”Có lý do để nghĩ rằng nhiều người sẽ chấp nhận công nghệ trong cuộc sống của họ.