it’s possible to envision that
/ɪts ˈpɒsəbl tə ɪnˈvɪʒən ðæt/
Nghĩa thường dùng
Chỉ ra khả năng hình dung một kịch bản trong tương lai.
cụm từ
“It’s possible to envision that technology will change education.”Có thể hình dung rằng công nghệ sẽ thay đổi giáo dục.