it can be argued that
/ɪt kæn bi ˈɑrgjud ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có thể đưa ra lý do để ủng hộ ý tưởng này.
cụm từ
“It can be argued that technology improves education.”Có thể cho rằng công nghệ cải thiện giáo dục.