Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it can be inferred that

Nghĩa thường dùng

Có thể suy luận rằng điều gì đó có thể xảy ra. cụm từ

“It can be inferred that the new policy will benefit students.”Có thể suy luận rằng chính sách mới sẽ có lợi cho sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...