Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

presumed

/prɪˈzjuːmd/

Đang hiển thị mục gốc presumed cho “it can be presumed that”.

Nghĩa thường dùng

được cho là, được suy đoán tính từ

“The presumed cause of the delay was a system failure.”Nguyên nhân được suy đoán của sự chậm trễ là lỗi hệ thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...