presumed
/prɪˈzjuːmd/
Đang hiển thị mục gốc presumed cho “it can be presumed that”.
Nghĩa thường dùng
được cho là, được suy đoán
tính từ
“The presumed cause of the delay was a system failure.”Nguyên nhân được suy đoán của sự chậm trễ là lỗi hệ thống.