it can be reasonably assumed that
/ɪt kæn bi ˈrizənəbli əˈsumd ðæt/
Nghĩa thường dùng
có thể hợp lý để giả định rằng điều gì đó là đúng
cụm từ
“It can be reasonably assumed that the study's findings are accurate.”Có thể hợp lý để giả định rằng các phát hiện của nghiên cứu là chính xác.