Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seen

/siːn/

Đang hiển thị mục gốc seen cho “it can be seen that this”.

Nghĩa thường dùng

đã thấy động từ

“I have seen that movie.”Tôi đã xem bộ phim đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...