it could be inferred that
/ɪt kʊd bi ɪnˈfɜrd ðæt/
Nghĩa thường dùng
người ta có thể kết luận rằng điều gì đó là đúng dựa trên bằng chứng.
cụm từ
“It could be inferred that the economy is improving.”Có thể kết luận rằng nền kinh tế đang cải thiện.