Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

happen

/ˈhæp.ən/

Đang hiển thị mục gốc happen cho “it could happen”.

Nghĩa thường dùng

xảy ra động từ

“What will happen next?”Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...