Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go against the grain

/ɡoʊ əˈɡɛnst ðə ɡreɪn/

Đang hiển thị mục gốc go against the grain cho “it goes against the grain”.

Nghĩa thường dùng

đi ngược lại xu hướng chung; làm trái với bản năng/thông lệ thành ngữ

“Choosing an unconventional career went against the grain in his family.”Chọn nghề không truyền thống là đi ngược lại xu hướng trong gia đình anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...