it is apparent from the evidence that
/ɪt ɪz əˈpɛrənt frəm ði ˈɛvɪdəns ðæt/
Nghĩa thường dùng
Bằng chứng rõ ràng cho thấy điều gì đó là đúng.
cụm từ
“It is apparent from the evidence that pollution levels are rising.”Bằng chứng rõ ràng cho thấy mức ô nhiễm đang gia tăng.