Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

credible

/ˈkrɛd.ɪ.bəl/

Đang hiển thị mục gốc credible cho “it is credible that”.

Nghĩa thường dùng

đáng tin cậy, có uy tín, đủ thuyết phục tính từ

“The firm built a credible track record over ten years.”Công ty đã xây dựng được thành tích đáng tin cậy trong mười năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...