credible
/ˈkrɛd.ɪ.bəl/
Đang hiển thị mục gốc credible cho “it is credible that”.
Nghĩa thường dùng
đáng tin cậy, có uy tín, đủ thuyết phục
tính từ
“The firm built a credible track record over ten years.”Công ty đã xây dựng được thành tích đáng tin cậy trong mười năm.