it is expected to result in
Nghĩa thường dùng
Dự kiến rằng điều gì đó sẽ gây ra kết quả cụ thể.
cụm từ
“It is expected to result in better educational outcomes.”Dự kiến rằng điều này sẽ dẫn đến kết quả giáo dục tốt hơn.