it is feasible that
/ɪt ɪz ˈfiːzəbl ðæt/
Nghĩa thường dùng
Chỉ ra rằng điều gì đó có thể thực hiện hoặc khả thi.
cụm từ
“It is feasible that electric cars will become mainstream soon.”Có thể rằng xe điện sẽ trở thành phổ biến sớm.