it is feasible to suggest that
Nghĩa thường dùng
Có thể đề xuất rằng điều gì đó có thể xảy ra.
cụm từ
“It is feasible to suggest that renewable energy will become more popular.”Có thể đề xuất rằng năng lượng tái tạo sẽ trở nên phổ biến hơn.