Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is presumed that

/ɪt ɪz prɪˈzumd ðæt/

Nghĩa thường dùng

người ta cho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng cụm từ

“It is presumed that the meeting will take place next week.”Người ta cho rằng cuộc họp sẽ diễn ra vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...