it is presumed that
/ɪt ɪz prɪˈzumd ðæt/
Nghĩa thường dùng
người ta cho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
cụm từ
“It is presumed that the meeting will take place next week.”Người ta cho rằng cuộc họp sẽ diễn ra vào tuần tới.