Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widely known

/ˈwaɪdli noʊn/

Đang hiển thị mục gốc widely known cho “it is widely known that”.

Nghĩa thường dùng

được nhiều người biết đến cụm từ

“She is widely known for her philanthropic work.”Cô ấy được nhiều người biết đến nhờ công việc từ thiện của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...