Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is worth noting that

/ɪt ɪz wɜːrθ ˈnoʊ.tɪŋ ðæt/

Nghĩa thường dùng

đáng chú ý rằng cụm từ

“It is worth noting that this trend is not unique to our sector.”Đáng chú ý rằng xu hướng này không chỉ riêng ngành chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...