it is worth noting that
/ɪt ɪz wɜːrθ ˈnoʊ.tɪŋ ðæt/
Nghĩa thường dùng
đáng chú ý rằng
cụm từ
“It is worth noting that this trend is not unique to our sector.”Đáng chú ý rằng xu hướng này không chỉ riêng ngành chúng ta.