it may turn out that
/ɪt meɪ tɜrn aʊt ðæt/
Nghĩa thường dùng
Gợi ý rằng kết quả có thể khác với mong đợi.
cụm từ
“It may turn out that more people prefer virtual meetings.”Có thể rằng nhiều người thích các cuộc họp trực tuyến hơn.