Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it might be worth noting that

/ɪt maɪt bi wɜrθ ˈnoʊtɪŋ ðæt/

Nghĩa thường dùng

có thể đáng lưu ý rằng cụm từ

“It might be worth noting that many people disagree.”Có thể đáng lưu ý rằng nhiều người không đồng ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...