it seems clear that
/ɪt siːmz klɪr ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có vẻ rõ ràng rằng điều gì đó là đúng.
cụm từ
“It seems clear that more resources are needed for research.”Có vẻ rõ ràng rằng cần nhiều nguồn lực hơn cho nghiên cứu.