Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it seems clear that

/ɪt siːmz klɪr ðæt/

Nghĩa thường dùng

Có vẻ rõ ràng rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“It seems clear that more resources are needed for research.”Có vẻ rõ ràng rằng cần nhiều nguồn lực hơn cho nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...