it seems plausible that
Nghĩa thường dùng
Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra.
cụm từ
“It seems plausible that more people will adopt sustainable practices.”Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng nhiều người sẽ áp dụng các phương pháp bền vững.