Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

italian

/i'tæljən/ phổ biến #2637

Nghĩa thường dùng

thuộc Ý tính từ

“I love Italian food.”Tôi thích đồ ăn Ý.

Biến thể từ italians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

italian

/i'tæljən/

tính từ

  • (thuộc) Y
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Italy n. the Romance language spoken in Italy a. of or pertaining to or characteristic of Italy or its people or culture or language

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...