itemized
/'aitemaizd/ phổ biến #26732
Nghĩa thường dùng
được liệt kê chi tiết từng khoản
tính từ
“Please send an itemized invoice for the project.”Vui lòng gửi hóa đơn liệt kê chi tiết cho dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
itemized
/'aitemaizd/
tính từ
- ghi thành từng khoản, ghi thành từng món
Định nghĩa tiếng Anh
v specify individually v place on a list of items