Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

itemized

/'aitemaizd/ phổ biến #26732

Nghĩa thường dùng

được liệt kê chi tiết từng khoản tính từ

“Please send an itemized invoice for the project.”Vui lòng gửi hóa đơn liệt kê chi tiết cho dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

itemized

/'aitemaizd/

tính từ

  • ghi thành từng khoản, ghi thành từng món
Định nghĩa tiếng Anh

v specify individually v place on a list of items

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...