ivied
/'aivid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ivied
//
* tính từ- mọc đầy cây thường xuân
- ivied walls:những bức tường mọc đầy cây thường xuân
Định nghĩa tiếng Anh
s. overgrown with ivy