Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ivory

/'aivəri/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6654

“ivories” là số nhiều của ivory — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

ngà voi danh từ

“Ivory is often used to make fine art pieces.”Ngà voi thường được sử dụng để làm các tác phẩm nghệ thuật tinh xảo.

Biến thể từ ivories số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ivory

/'aivəri/

danh từ

  • ngà (voi...)
  • màu ngà
  • (số nhiều) đồ bằng ngà
  • (từ lóng) (cũng) số nhiều, răng
  • (số nhiều) (từ lóng) phím đàn pianô; con súc sắc, quả bi-a

thành ngữ

  1. black ivory
    • (sử học) những người nô lệ da đen

tính từ

  • bằng ngà
  • màu ngà
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hard smooth ivory colored dentine that makes up most of the tusks of elephants and walruses

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...