Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jackson

/ˈdʒæksən/

Nghĩa thường dùng

họ Jackson danh từ

“Jackson is a popular surname.”Jackson là một họ phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ Jackson

ví dụ

Jackson is a popular surname. — Jackson là một họ phổ biến.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...