Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jaguar

/'ʤægjuə/ phổ biến #16847

Nghĩa thường dùng

Jaguar (thương hiệu xe) danh từ

“The Jaguar is known for its luxury and performance.”Jaguar nổi tiếng với sự sang trọng và hiệu suất của nó.

Biến thể từ jaguars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jaguar

/'ʤægjuə/

danh từ

  • (động vật học) báo đốm Mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large spotted feline of tropical America similar to the leopard; in some classifications considered a member of the genus Felis

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...