jake
/dʒeik/
Nghĩa thường dùng
người đàn ông
danh từ
“Jake is known for his exceptional skills in basketball.”Jake nổi tiếng với kỹ năng xuất sắc trong bóng rổ.
Biến thể từ
jakes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jake
//
* tính từ- (từ Mỹ, (từ lóng)) thoả đáng, được