Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jake

/dʒeik/

Nghĩa thường dùng

người đàn ông danh từ

“Jake is known for his exceptional skills in basketball.”Jake nổi tiếng với kỹ năng xuất sắc trong bóng rổ.

Biến thể từ jakes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jake

//

* tính từ
  • (từ Mỹ, (từ lóng)) thoả đáng, được

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...