Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jane

/dʒein/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Jane loves to read books.”Jane thích đọc sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jane

//

* danh từ
  • (từ Mỹ, (từ lóng)) đàn bà; phụ nữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. A coin of Genoa; any small coin. n. A kind of twilled cotton cloth. See Jean.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...