Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

java

/ˈdʒɑːvə/

Nghĩa thường dùng

cà phê danh từ

“I drink java every morning.”Tôi uống cà phê mỗi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cà phê

ví dụ

I drink java every morning. — Tôi uống cà phê mỗi sáng.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...