Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

javelin

/'dʤævlin/ Collins ★ phổ biến #21072

Nghĩa thường dùng

môn/cây lao (ném lao trong điền kinh) danh từ

“He threw the javelin further than anyone else in the meet.”Anh ấy ném lao xa hơn bất kỳ ai khác trong giải.

Biến thể từ javelins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

javelin

/'dʤævlin/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) cái lao
Định nghĩa tiếng Anh

n. an athletic competition in which a javelin is thrown as far as possible n. a spear thrown as a weapon or in competitive field events

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...