jaywalk
/'dʤeiwɔ:k/ phổ biến #36364
“jaywalks” là ngôi 3 số ít của jaywalk — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
băng qua đường ẩu
động từ
“Students were fined for jaywalking at the junction.”Học sinh bị phạt vì băng qua đường ẩu ở ngã ba.
Biến thể từ
jaywalking hiện tại phân từ
jaywalked quá khứ
jaywalks ngôi 3 số ít
jaywalked quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jaywalk
/'dʤeiwɔ:k/
nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ)
Định nghĩa tiếng Anh
v. cross the road at a red light