Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jealous of

/ˈdʒɛl.əs əv/

Nghĩa thường dùng

ghen tị với điều gì đó cụm từ

“She is jealous of her friend's success.”Cô ấy ghen tị với thành công của bạn mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...