jealously
/ˈdʒɛləsli/ phổ biến #22042
Nghĩa thường dùng
một cách gắt gao, thể hiện sự bảo vệ mạnh mẽ
trạng từ
“She jealously guarded her secrets.”Cô ấy gắt gao bảo vệ bí mật của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jealously
//
* phó từ- ganh tị, đố kỵ
Định nghĩa tiếng Anh
r. with jealousy