Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jealously

/ˈdʒɛləsli/ phổ biến #22042

Nghĩa thường dùng

một cách gắt gao, thể hiện sự bảo vệ mạnh mẽ trạng từ

“She jealously guarded her secrets.”Cô ấy gắt gao bảo vệ bí mật của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jealously

//

* phó từ
  • ganh tị, đố kỵ
Định nghĩa tiếng Anh

r. with jealousy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...