Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jejuneness

/dʤi'dʤu:nnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jejuneness

/dʤi'dʤu:nnis/

danh từ

  • sự tẻ nhạt, sự khô khan, sự không hấp dẫn, sự không gợi cảm
  • sự nghèo nàn, sự ít ỏi
  • sự khô cằn (đất)
Định nghĩa tiếng Anh

n. lacking and evidencing lack of experience of life n. the quality of being vapid and unsophisticated n. quality of lacking nutritive value

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...