Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jeremiah

/,dʤeri'maiə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jeremiah

/,dʤeri'maiə/

danh từ

  • nhà tiên đoán yếm thế (tố cáo những chuyện xấu xa hiện tại và tiên đoán những tai hoạ sắp đến)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Old Testament) an Israelite prophet who is remembered for his angry lamentations (jeremiads) about the wickedness of his people (circa 626-587 BC) n. a book in the Old Testament containing the oracles of the prophet Jeremiah

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...