Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jesus

/'dʒi:zәs/

Nghĩa thường dùng

Chúa Jesus danh từ

“Jesus is an important figure in Christianity.”Chúa Jesus là một nhân vật quan trọng trong Kitô giáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jesus

//

* danh từ
  • Đức Chúa Giêxu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a teacher and prophet born in Bethlehem and active in Nazareth; his life and sermons form the basis for Christianity (circa 4 BC - AD 29)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...