Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jet lag

/dʒet læɡ/

Nghĩa thường dùng

mệt mỏi do chênh múi giờ danh từ

“Jet lag takes days to recover from.”Mệt mỏi do chênh múi giờ mất nhiều ngày để hồi phục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...