Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jetlag

/ˈdʒetlæɡ/

Nghĩa thường dùng

sự mệt mỏi do lệch múi giờ danh từ

“After the flight from London, it took me three days to get over the jetlag.”Sau chuyến bay từ London, tôi mất ba ngày mới hết mệt mỏi vì lệch múi giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...