Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jewelry store

/ˈdʒuː.əl.ri ˌstɔːr/

Nghĩa thường dùng

Cửa hàng trang sức cụm từ

“I visit the jewelry store to look for a gift.”Tôi đến cửa hàng trang sức để tìm một món quà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...