jitterbug
/'dʤitəbʌg/ phổ biến #33033
“jitterbugging” là hiện tại phân từ của jitterbug — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
jitterbugging hiện tại phân từ
jitterbugs số nhiều
jitterbugged quá khứ
jitterbugs ngôi 3 số ít
jitterbugged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jitterbug
/'dʤitəbʌg/
danh từ
- người thần kinh dễ bị kích thích; người hay bồn chồn lo sợ
- người thích nhảy những điệu giật gân
Định nghĩa tiếng Anh
n. a jerky American dance that was popular in the 1940s v. do the jitterbug