job applicant
Nghĩa thường dùng
người nộp đơn xin việc
danh từ
“The job applicant impressed the interviewers with her qualifications.”Người nộp đơn xin việc đã gây ấn tượng với các nhà phỏng vấn bằng trình độ của cô ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người nộp đơn xin việc
- job applicant: người nộp đơn xin việc