Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

applicant

/'æplikənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5512

Nghĩa thường dùng

người xin việc danh từ

“Each applicant must submit their resume online.”Mỗi người xin việc phải nộp hồ sơ trực tuyến.

Biến thể từ applicants số nhiều
Đồng nghĩa candidateprospect
Trái nghĩa employerrecruiter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

applicant

/'æplikənt/

danh từ

  • người xin việc; người thỉnh cầu
  • (pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who requests or seeks something such as assistance or employment or admission

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...