Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job opportunity

/dʒɑb ˌɒpərˈtunɪti/

Nghĩa thường dùng

cơ hội việc làm cụm từ

“There are many job opportunities in the tech industry.”Có nhiều cơ hội việc làm trong ngành công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...