job posting
/ˈdʒɑːb ˌpoʊ.stɪŋ/
Đang hiển thị mục gốc job posting cho “job postings”.
Nghĩa thường dùng
tin tuyển dụng, bài đăng tuyển dụng
danh từ
“The job posting received 300 applications.”Tin tuyển dụng nhận được 300 đơn xin việc.