Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job posting

/ˈdʒɑːb ˌpoʊ.stɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc job posting cho “job postings”.

Nghĩa thường dùng

tin tuyển dụng, bài đăng tuyển dụng danh từ

“The job posting received 300 applications.”Tin tuyển dụng nhận được 300 đơn xin việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...