job satisfaction survey
/dʒɑb sætɪsˈfækʃən ˈsɜrveɪ/
Đang hiển thị mục gốc job satisfaction survey cho “job satisfaction surveys”.
Nghĩa thường dùng
cuộc khảo sát về sự hài lòng của nhân viên với công việc
cụm từ
“The company conducted a job satisfaction survey to gather feedback.”Công ty đã tiến hành một cuộc khảo sát sự hài lòng với công việc để thu thập ý kiến.