Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job satisfaction survey

/dʒɑb sætɪsˈfækʃən ˈsɜrveɪ/

Đang hiển thị mục gốc job satisfaction survey cho “job satisfaction surveys”.

Nghĩa thường dùng

cuộc khảo sát về sự hài lòng của nhân viên với công việc cụm từ

“The company conducted a job satisfaction survey to gather feedback.”Công ty đã tiến hành một cuộc khảo sát sự hài lòng với công việc để thu thập ý kiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...