jobbing craftsman
Nghĩa thường dùng
thợ thủ công làm việc theo hợp đồng
danh từ
“Rodin instead, served a long apprenticeship as a jobbing craftsman in dozens of studios.”Rodin thay vào đó, đã trải qua một thời gian dài học việc như một thợ thủ công làm việc theo hợp đồng trong hàng chục xưởng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thợ thủ công làm việc theo hợp đồng
- jobbing craftsman: thợ thủ công làm việc theo hợp đồng
- người thợ làm nhiều loại công việc khác nhau