Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jobbing craftsman

Nghĩa thường dùng

thợ thủ công làm việc theo hợp đồng danh từ

“Rodin instead, served a long apprenticeship as a jobbing craftsman in dozens of studios.”Rodin thay vào đó, đã trải qua một thời gian dài học việc như một thợ thủ công làm việc theo hợp đồng trong hàng chục xưởng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thợ thủ công làm việc theo hợp đồng
    • jobbing craftsman: thợ thủ công làm việc theo hợp đồng
  • người thợ làm nhiều loại công việc khác nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...